banner kiếm sơn mobileCẩm Nang

[CÂN BẰNG MÔN PHÁI] CHI TIẾT NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH 


Thời gian áp dụng: Sau bảo trì ngày 06/07/2026


Nhằm nâng cao trải nghiệm chiến đấu và đảm bảo tính cân bằng giữa các môn phái, Kiếm Sơn Mobile tiến hành điều chỉnh hệ thống kỹ năng, hứa hẹn mang đến những thay đổi rõ rệt trong từng trận chiến. Chi tiết cập nhật như sau: 

1. Môn phái tăng sức mạnh

Môn pháiTên SkillMô tả thay đổi
Nga My ChưởngPhong Sương Toái ẢnhCấp 1:
Băng công: 386 đến 494 điểm -> 579 đến 593 điểm

Cấp 10:
Băng công: 580 đến 620 điểm -> 870 đến 915 điểm

Cấp 20:
Băng công: 778 đến 800 điểm -> 1167 đến 1200 điểm

Cấp 21:
Băng công: 779 đến 805 điểm -> 1172 đến 1210 điểm
Phật Pháp Vô BiênCấp 1:
Tỷ lệ làm chậm: +10 -> +15
Xác suất bị bỏng: -10 -> -20

Cấp 20:
Tỷ lệ làm chậm: +100 -> +150
Xác suất bị bỏng: -150 -> -300
Nga My Phụ TrợPhật Âm Chiến ÝCấp 1:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +100 -> +115

Cấp 10:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +145 -> +165

Cấp 20:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +165 -> +190

Cấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +173 -> +198
Từ Hàng Phổ ĐộCấp 1:
Mỗi nửa giây hồi phục sinh lực: +250 -> +325

Cấp 10:
Mỗi nửa giây hồi phục sinh lực: +750 -> +975

Cấp 12:
Mỗi nửa giây hồi phục sinh lực: +825 -> +1070
Thiên Phật Thiên DiệpCấp 1:
Nhận được kinh nghiệm khi đồng đội đánh quái: +15% -> +20%

Cấp 20:
Nhận được kinh nghiệm khi đồng đội đánh quái: +45% -> +60%

Cấp 22:
Nhận được kinh nghiệm khi đồng đội đánh quái: +50% -> +65%
Phật Tâm Từ HựuCấp 1:
Sinh lực tối đa: +30% -> +36%

[Phật Tâm Từ Hựu_Đồng Đội] (Cấp 1)
Sinh lực tối đa: +15% -> +18%

Cấp 20:
Sinh lực tối đa: +100% -> +120%

[Phật Tâm Từ Hựu_Đồng Đội] (Cấp 20)
Sinh lực tối đa: +50% -> +60%

Cấp 21:
Sinh lực tối đa: +105% -> +126%

[Phật Tâm Từ Hựu_Đồng Đội] (Cấp 21)
Sinh lực tối đa: +50% -> +62%
Thúy Yên KiếmThúy Yên Kiếm PhápCấp 1:
Băng công nội: +15 -> +20

Cấp 10:
Băng công nội: +300 -> +375

Cấp 11:
Băng công nội: +330 -> +415
Băng Tâm Tiên TửCấp 1:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +62% -> +65%

Đồng thời thi triển: [Phong Tuyết Băng Thiên] (Cấp 1)
Phát huy lực tấn công cơ bản: +44% -> +55%
Băng công: 141 đến 173 điểm -> 225 đến 275 điểm

Cấp 10:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +90% -> +95%

Đồng thời thi triển: [Phong Tuyết Băng Thiên] (Cấp 10)
Phát huy lực tấn công cơ bản: +85% -> +102%
Băng công: 202 đến 247 điểm -> 323 đến 395 điểm

Cấp 20:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +120% -> +125%

Đồng thời thi triển: [Phong Tuyết Băng Thiên] (Cấp 20)
Phát huy lực tấn công cơ bản: +128% -> +153%
Băng công: 222 đến 272 điểm -> 333 đến 408 điểm

Cấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +123% -> +129%

Đồng thời thi triển: [Phong Tuyết Băng Thiên] (Cấp 21)
Phát huy lực tấn công cơ bản: +130% -> +156%
Băng công: 233 đến 285 điểm -> 350 đến 427 điểm
Băng Tâm Ngọc Lăng(Kiếm Thúy 120 – Thức 1)Cấp 1:
Xác suất làm chậm: +45%, duy trì 2,5s -> +40%, duy trì 3s

Cấp 10:
Xác suất làm chậm: +50%, duy trì 2,5s -> +50%, duy trì 3s

Cấp 12:
Xác suất làm chậm: +51%, duy trì 2,5s -> +52%, duy trì 3s
Côn Lôn KiếmCuồng Lôi Chấn ĐịaCấp 1:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +100% -> +110%

Sát thương của [Thiên Tế Tấn Lôi] tăng 2% -> 3%
Sát thương của [Lôi Động Cửu Thiên] tăng 2% -> 3%

Cấp 20:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +140% -> +155%

Sát thương của [Thiên Tế Tấn Lôi] tăng 30% -> 40%
Sát thương của [Lôi Động Cửu Thiên] tăng 10% -> 18%

Cấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +145% -> +160%

Sát thương của [Thiên Tế Tấn Lôi] tăng 35% -> 45%
Sát thương của [Lôi Động Cửu Thiên] tăng 12% -> 21%
Thiên Tế Tấn LôiCấp 1:
Sát thương của [Lôi Động Cửu Thiên] tăng 2% -> 3%

Cấp 20:
Sát thương của [Lôi Động Cửu Thiên] tăng 30% -> 40%

Cấp 21:
Sát thương của [Lôi Động Cửu Thiên] tăng 35% -> 45%
Túy Tiên Thác CốtCấp 1:
Giãn cách thi triển: 60 giây -> 55 giây

Cấp 10:
Giãn cách thi triển: 30 giây -> 26 giây

Cấp 11:
Giãn cách thi triển: 28,5 giây -> 24 giây
Đoàn Thị ChỉThần Chỉ Điểm HuyệtCấp 1:
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp] tăng 2%
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp – Thức 1] tăng 2%

Cấp 20:
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp] tăng 20%
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp – Thức 1] tăng 20%
Nhất Chỉ Càn KhônCấp 1:
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp] tăng 2%
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp – Thức 1] tăng 2%

Cấp 20:
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp] tăng 30%
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp – Thức 1] tăng 30%
Càn Dương Thần ChỉCấp 1:
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp] tăng 2%
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp – Thức 1] tăng 2%

Cấp 20:
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp] tăng 30%
Sát thương của [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] -> [Huyền Băng Cửu Kiếp – Thức 1] tăng 30%
Nhất Dương ChỉCấp 1:
Tỷ lệ xuyên suốt mục tiêu: 25%

Cấp 10:
Tỷ lệ xuyên suốt mục tiêu: 100%
Lăng Ba Vi BộCấp 1:
Xác suất né tránh hoàn toàn sát thương nội ngoại 55% -> 35%
Giãn cách thi triển: 45s -> 20s

Cấp 20:
Xác suất né tránh hoàn toàn sát thương nội ngoại 95%
Xác suất bị tấn công đẩy lùi: -600 -> -1050
Giãn cách thi triển: 45s

Cấp 24:
Tốc độ di chuyển: +100% -> 140%
Xác suất né tránh hoàn toàn sát thương nội ngoại 95% -> 96%
Xác suất bị tấn công đẩy lùi: -800 -> -1250
Duy trì: 15s -> 16s
Huyền Băng Cửu Kiếp(Mật tịch cao – Chỉ Đoàn)Cấp 1:
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: 2 -> 3

Cấp 10:
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: 2 -> 3
Võ Đang KhíVạn Kiếm Quy TôngCấp 1:
[Kiếm Tâm Thông Dụng (Cấp 1)]
Cộng dồn tối đa: 9 -> 99 lần

Cấp 10:
[Kiếm Tâm Thông Dụng (Cấp 10)]
Cộng dồn tối đa: 19 -> 99 lần

2. Môn phái cân bằng

Môn pháiTên kỹ năngĐiều chỉnh
Cái Bang ChưởngHóa Hiểm Vi DiCấp 1:
Phản đòn cận chiến: +15% -> 5%
Kháng phản đòn thọ thương: +15% -> +10%
Né tránh: +150 -> +50

Cấp 10:
Phản đòn cận chiến: +45% -> 30%
Kháng phản đòn thọ thương: +45% -> 30%
Né tránh: +425 -> 350

Cấp 12:
Phản đòn cận chiến: +47% -> 33%
Kháng phản đòn thọ thương: +47% -> 35%
Né tránh: +435 -> 420
Giáng Long ChưởngCấp 1:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +3% -> +1%
Phát huy lực tấn công kỹ năng: +3% -> +1%

Cấp 10:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +15% -> +10%
Phát huy lực tấn công kỹ năng: +15% -> +10%

Cấp 11:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +16% -> +11%
Phát huy lực tấn công kỹ năng: +16% -> +11%
Phi Long Tại ThiênCấp 1:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 45% -> 10%
Hỏa công: 325 đến 385 điểm -> 220 đến 269 điểm

Kết thúc thi triển: [Long Chiến Vu Dã (Cấp 1)
Phát huy lực tấn công cơ bản: 45% -> 30%
Hỏa công: 325 đến 385 điểm -> 980 đến 1470 điểm

Cấp 10:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 60% -> 15%
Hỏa công: 415 đến 485 điểm -> 315 đến 385 điểm

Kết thúc thi triển: [Long Chiến Vu Dã (Cấp 1)
Phát huy lực tấn công cơ bản: 50% -> 34%
Hỏa công: 415 đến 485 điểm -> 1400 đến 2100 điểm

Cấp 20:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 80% -> 16%
Hỏa công: 655 đến 765 điểm -> 346 đến 423 điểm

Kết thúc thi triển: [Long Chiến Vu Dã (Cấp 1)
Phát huy lực tấn công cơ bản: 85% -> 58%
Hỏa công: 655 đến 765 điểm -> 1540 đến 2310 điểm

Cấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 81% -> 17%
Hỏa công: 665 đến 825 điểm -> 363 đến 444 điểm

Kết thúc thi triển: [Long Chiến Vu Dã (Cấp 1)
Phát huy lực tấn công cơ bản: 90% -> 60%
Hỏa công: 665 đến 825 điểm -> 1617 đến 2425 điểm
Triệt Y Thập Bát ĐiệtLoại bỏ chỉ số cộng thêm:Sinh lực tối đa
Thiên Nhẫn ĐaoHỏa Liên Phần HoaXác suất gây giật lại: +35%, khoảng cách lớn nhất 625 -> 325

Cấp 10:
Xác suất gây giật lại: +75% -> 80%, khoảng cách lớn nhất 625 -> 325

Cấp 11:
Xác suất gây giật lại: +79% -> 85%, khoảng cách lớn nhất 625 -> 325
💬 Trợ giúp hành tẩu
🧙 Gọi cho trưởng lão: