Cẩm Nang[KIẾM SƠN MOBILE] CHI TIẾT NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH MÔN PHÁI NGÀY 31/10
Thời gian áp dụng: Sau bảo trì dự kiến từ 05h00 đến 06h00 ngày 31/10/2026
Nhằm nâng cao trải nghiệm chiến đấu và đảm bảo tính cân bằng giữa các môn phái, Kiếm Sơn Mobile tiến hành điều chỉnh hệ thống kỹ năng, hứa hẹn mang đến những thay đổi rõ rệt trong từng trận chiến. Chi tiết cập nhật như sau:
- Môn phái tăng sức mạnh
| Môn phái | Tên Skill | Mô tả thay đổi |
| Thiên Vương Chùy | Thiên Vương Bản Sinh | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Thời gian duy trì: +0,1 giây Giãn cách kích hoạt liên tục: -1,5 giây (Tối đa tại mốc 30 giây) |
| Thừa Long Quyết | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 98% -> 100% Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản: +3% Vật công: +3% | |
| Thiên Vương Thương | Truy Tinh Trục Nguyệt | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Vật công +1% |
| Liên Hoàn Đoạt Mệnh Thương | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Cộng dồn tối đa: +2 tầng Duy trì: +0,4 giây | |
| Đường Môn Bẫy | Độc Thích Cốt | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +10% Vật công +3% Độc công +10 điểm/nửa giây |
| Ảnh Tung Trận | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Duy trì: +0,4 giây | |
| Đường Môn Tụ Tiễn | Bạo Vũ Lê Hoa | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +8% Độc công +6 điểm/nửa giây |
| Tang Hồn Đinh | [Tụ Tiễn 120 – Thức 1] Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản -3% Phát huy lực tấn công kỹ năng -3% Duy trì: +0,3 giây | |
| Ngũ Độc Chưởng | Âm Phong Thực Cốt | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Độc công +5 điểm/nửa giây [Thiên Canh Độc Thủ] Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Độc công +5 điểm/nửa giây |
| Lý Đại Đào Cương | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Tỷ lệ sát thương với người chơi +1% Tỷ lệ sát thương với quái +0,5% Duy trì: +0,3 giây | |
| Ngũ Độc Đao | Vô Hình Cổ | Bổ sung: Hiệu suất hồi phục nội lực Cấp 1: Hiệu suất hồi phục nội lực: -5% Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -65 điểm -> 70 điểm Cấp 10: Hiệu suất hồi phục nội lực: -20% Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -65 điểm -> 120 điểm Cấp 12: Hiệu suất hồi phục nội lực: -21% Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -65 điểm -> 125 điểm Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Hiệu suất hồi phục nội lực: -1% Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -5 điểm Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 (Tối đa là 10 mục tiêu) |
| Huyền Âm Trảm | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +10% Vật công: +6% Độc công +5 điểm/nửa giây | |
| Nga My Chưởng | Phong Sương Toái Ảnh | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +4% Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 [Kim Đỉnh Phật Quang] Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +4% Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 |
| Diệp Để Tàng Hoa | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Tỷ lệ kích hoạt [Diệp Để Tàng Hoa – Ngoại công] và [Diệp Để Tàng Hoa – Nội công] +2% | |
| Thúy Yên Đao | Băng Tung Vô Ảnh | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Vật công: +2% |
| Tương Tư | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng [Đao Thúy 120_Sát thương tăng] Cộng dồn tối đa: +2 tầng | |
| Thúy Yên Kiếm | Băng Tâm Tiên Tử | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: +129% -> +131% Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +3% [Phong Tuyết Băng Thiên] Phát huy lực tấn công cơ bản +2% |
| Thập Diện Mai Phục | Cấp 10 [Thập Diện Mai Phục – Đồng Đội] Duy trì trạng thái tàng hình: 2 giây -> 4 giây Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Giãn cách kích hoạt liên tục: -2 giây (Tối đa giảm 20 giây) [Thập Diện Mai Phục – Đồng Đội] Duy trì trạng thái tàng hình: +0,2 giây | |
| Cái Bang Chưởng | Bá Vương Tá Giáp | Giới hạn Giãn cách kích hoạt liên tục: 10 giây Cấp 10 Đánh trúng mục tiêu có tỷ lệ 2% -> 8% kích hoạt Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Duy trì: +0,2 giây Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây) |
| Phi Long Tại Thiên | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +5% [Long Chiến Vu Dã] Phát huy lực tấn công cơ bản +1% Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 (mỗi 4 cấp tăng 1) | |
| Cái Bang Bổng | Thâu Long Chuyển Phượng | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Duy trì: +0,5 giây Giãn cách kích hoạt liên tục: -1 giây (Tối đa giảm 10 giây) |
| Thiên Hạ Vô Cẩu | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Vật công: +2% | |
| Thiên Nhẫn Kích | Vân Long Kích | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +1% Vật công: +1% |
| Vân Long Tam Hiện | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 5 cấp kỹ năng tăng Số lần sử dụng Huyễn Ảnh Truy Hồn Thương: +1 Số lần sử dụng Ma Âm Phệ Phách: +1 Số lần sử dụng Phi Hồng Vô Tích: +1 | |
| Thiên Nhẫn Đao | Thiên Ngoại Lưu Tinh | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +1% Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng [Nghiệp Hỏa Phần Thành] Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 |
| Ma Đao Thôn Thần | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Sát thương chuyển hóa thành sinh lực: +1% Mỗi cấp kỹ năng tăng [Ma Nhẫn 120 – Thức 1] Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây) | |
| Côn Lôn Đao | Ngạo Tuyết Tiếu Phong | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: +145% -> +151% Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +3% Vật công: +2% |
| Hồi Phong Phất Liễu | Cấp 1: Khi đánh trúng mục tiêu bằng một trong các kỹ năng [Tiếu Phong Tam Liên Kích], có 10% -> 24% kích hoạt [Đao Côn 120 – Thức 1 (Cấp 1)] Xác suất gây giật lại 35%, khoảng cách lớn nhất 275 – > 352 Giãn cách kích hoạt liên tục: 15 giây -> 10 giây Cấp 10: Khi đánh trúng mục tiêu bằng một trong các kỹ năng [Tiếu Phong Tam Liên Kích], có 35% -> 46% kích hoạt [Đao Côn 120 – Thức 1 (Cấp 10)] Xác suất gây giật lại 35%, khoảng cách lớn nhất 275 – > 352 Giãn cách kích hoạt liên tục: 15 giây -> 8 giây Cấp 11: Khi đánh trúng mục tiêu bằng một trong các kỹ năng [Tiếu Phong Tam Liên Kích], có 37% -> 48% kích hoạt [Đao Côn 120 – Thức 1 (Cấp 11)] Xác suất gây giật lại 36%, khoảng cách lớn nhất 275 – > 352 Giãn cách kích hoạt liên tục: 15 giây -> 8 giây Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây) | |
| Côn Lôn Kiếm | Lôi Động Cửu Thiên | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +4% Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 |
| Ngự Phong Thuật | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Thời gian duy trì hút lên cao: +0,4 giây Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa +1 Giãn cách thi triển: -1 giây (Tối đa giảm 10 giây) | |
| Võ Đang Khí | Thuần Dương Vô Cực | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Khiên nội lực: +5% Duy trì +0,5 giây |
| Thiên Địa Vô Cực | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +4% Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa:+1 | |
| Đoàn Thị Kiếm | Lục Mạch Thần Kiếm | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +5% |
| Luyện Khí Hoàn Thần | [Luyện Khí Hoàn Thần – Triển khai] bổ sung Sát thương chí mạng Cấp 1: Sát thương chí mạng: +5% Cấp 10: Sát thương chí mạng: +20% Cấp 11: Sát thương chí mạng: +22% Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Cộng dồn tối đa: +1 tầng Duy trì +1 giây Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa:+1 | |
| Minh Giáo Chùy | Long Thôn Thức | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +10% Vật công +2% Độc công +5 điểm/nửa giây |
| Lưu Tinh Chùy | Cấp 10 Hỗ trợ [Phách Địa Thế – Thức 1] Sát thương mỗi lần xuyên suốt mục tiêu: 50 -> 70%, tối đa 150 -> 250% Cấp 12 Hỗ trợ [Phách Địa Thế – Thức 1] Sát thương mỗi lần xuyên suốt mục tiêu: 55 -> 80%, tối đa 165 -> 280% Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Sát thương mỗi lần xuyên suốt mục tiêu: +2% , tối đa +7% |
| Môn phái | Tên Skill | Mô tả thay đổi |
| Minh Giáo Chùy | Long Thôn Thức | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 135% -> 150% |
| Hồn Phách Phi Dương | Cấp 11: Duy trì: 7 giây -> 7.22 giây | |
| Đường Môn Tụ Tiễn | Bạo Vũ Lê Hoa | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 133% -> 145% Độc công: 146 điểm/nửa giây -> 150 điểm/nửa giây, duy trì 3 giây |
| Đường Môn Hãm Tĩnh | Độc Thích Cốt | Cấp 1: Phát huy lực tấn công cơ bản: 75% -> 70% Cấp 20: Phát huy lực tấn công cơ bản: 120% -> 110% Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 125% -> 130% |
| Tiểu Lý Phi Đao | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 127% -> 140% | |
| Ngũ Độc Đao | Huyền Âm Trảm | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 155% -> 170% Vật công: +144% -> +150% |
| Thiên Nhẫn Đao | Thôi Sơn Điền Hải | Tăng số lượng tia đạn tại các mốc cấp cuối Cấp 20: Phát huy lực tấn công cơ bản: 50% -> 60% Hỏa công: 285 đến 335 điểm -> 323 đến 357 điểm Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 52% -> 62% Hỏa công: 290 đến 340 điểm -> 339 đến 374 điểm |
| Hỏa Liên Phần Hoa | Cấp 10: Xác suất gây bỏng: +65% -> 80%, duy trì 2,5 giây Cấp 11: Xác suất gây bỏng: +70% -> 85%, duy trì 2,5 giây | |
| Đoàn Thị Kiếm | Lục Mạch Thần Kiếm | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 84% -> 88% |
- Môn phái giảm sức mạnh
| Môn phái | Tên Skill | Mô tả thay đổi |
| Nga My Kiếm | Phật Quang Phổ Chiếu | Cấp 11 Giãn cách thi triển: 110 giây -> 118 giây |
| Phổ Độ Chúng Sinh | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Kháng tất cả: +12 [Phổ Độ Chúng Sinh – Đồng Đội] Mỗi cấp kỹ năng tăng Kháng tất cả: +8 | |
| Kiếm Ảnh Phật Quang | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản: +6% [Ngọc Tuyền Tẩy Trần] Mỗi 1 cấp kỹ năng tăng Tốc độ xuất chiêu hệ nội công: +1 | |
| Minh Giáo Kiếm | Càn Khôn Đại Na Di | Cấp 10 Phá bỏ trạng thái hỗ trợ của đối thủ: 5 -> 4 Duy trì 60 giây -> 50 giây Cấp 15 Phá bỏ trạng thái hỗ trợ của đối thủ: 5 Duy trì 75 giây -> 60 giây |
| Thánh Hỏa Liêu Nguyên | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Độc công +40 điểm/nửa giây | |
| Thánh Hỏa Lệnh Pháp | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Duy trì: +0,2 giây Giãn cách thi triển: -0,5 giây (Tối đa giảm 5 giây) |
- Môn phái cân bằng sức mạnh
| Môn phái | Tên Skill | Mô tả thay đổi |
| Thiếu Lâm Đao | A La Hán Thần Công | Cấp 1: Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +5% -> 1% Phản đòn tầm xa: +5% -> 1% Cấp 10: Phản đòn tầm xa: +30% -> 25% Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +15% -> 5% Phản đòn tầm xa: +15% -> 5% Cấp 20: Phản đòn tầm xa: +40% -> 35% Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +20% -> 15% Phản đòn tầm xa: +20% -> 15% Cấp 22: Phản đòn cận chiến: +45% -> 43% Phản đòn tầm xa: +45% -> 38% Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +23% -> 17% Phản đòn tầm xa: +23% -> 17% |
| Thiên Trúc Tuyệt Đao | Cấp 21: Phát huy lực tấn công cơ bản: 184% -> 200% Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +9% Vật công +3% | |
| Hàng Long Bất Vũ | Cấp 1: Hóa giải sát thương: 300 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 49% -> 59% Hóa giải sát thương độc: 300 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 59% -> 70% Cấp 10: Hóa giải sát thương: 1000 -> 1500 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 49% -> 59% Hóa giải sát thương độc: 1000 -> 1500 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 59% -> 70% Cấp 11: Hóa giải sát thương: 1000 -> 1550 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 49% -> 59% Hóa giải sát thương độc: 1100 -> 1550 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 59% -> 70% Chí mạng +211 -> 215 Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Hóa giải sát thương: +50 điểm Hóa giải sát thương độc: +50 điểm | |
| Thiếu Lâm Bổng | A La Hán Thần Công | Cấp 1: Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +5% -> 1% Phản đòn tầm xa: +5% -> 1% Cấp 10: Phản đòn tầm xa: +30% -> 25% Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +15% -> 5% Phản đòn tầm xa: +15% -> 5% Cấp 20: Phản đòn tầm xa: +40% -> 35% Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +20% -> 15% Phản đòn tầm xa: +20% -> 15% Cấp 22: Phản đòn cận chiến: +45% -> 43% Phản đòn tầm xa: +45% -> 38% Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội] Phản đòn cận chiến: +23% -> 17% Phản đòn tầm xa: +23% -> 17% |
| Sư Tử Hống | Cự ly thi triển 330 -> 400 Cấp 1: Số mục tiêu bị ảnh hưởng tối đa: 3 -> 4 Cấp 10: Số mục tiêu bị ảnh hưởng tối đa: 5 -> 7 | |
| Thất Tinh La Sát Côn | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +6% Vật công +5% | |
| Ma Kha Vô Lượng | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +2% Vật công +3% | |
| Cái Bang Chưởng | Bá Vương Tá Giáp | Giới hạn Giãn cách kích hoạt liên tục: 10 giây Cấp 10 Đánh trúng mục tiêu có tỷ lệ 2% -> 8% kích hoạt Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Duy trì: +0,2 giây Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây) |
| Phi Long Tại Thiên | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +5% [Long Chiến Vu Dã] Phát huy lực tấn công cơ bản +1% Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 (mỗi 4 cấp tăng 1) | |
| Võ Đang Kiếm | Thái Nhất Chân Khí | Cấp 11: Cách mỗi 5,67 giây -> 5,8 giây bỏ qua nửa giây tấn công Giới hạn giảm tối đa tại 3 giây |
| Thất Tinh Quyết | Loại bỏ giới hạn khi vượt mốc kỹ năng vốn có Cấp 24 Tỷ lệ đánh trúng +105% -> 110% Né tránh 305 -> 310 Đồng thời thi triển [Thất Tinh Quyết – Đồng Đội] Né tránh: +165 -> +160 | |
| Nhân Kiếm Hợp Nhất | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +7% Vật công: +2% | |
| Tử Tiêu Hoành Vân | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng Cộng dồn tối đa: +2 tầng Duy trì +0,2 giây Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa:+1 | |
| Đoàn Thị Chỉ | Nhất Dương Chỉ | Cố định giãn cách thi triển: 10 giây |
| Băng Kiếp Chỉ | Cấp 10: [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] Giãn cách thi triển của [Huyền Băng Cửu Kiếp] giảm 25% -> 30% Cấp 10: [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] Giãn cách thi triển của [Huyền Băng Cửu Kiếp] giảm 26% -> 31% Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi 5 cấp kỹ năng tăng Số lần sử dụng Huyền Băng Cửu Kiếp +1 [Băng Kiếp Chỉ – Thức 1] Giãn cách thi triển của [Huyền Băng Cửu Kiếp] giảm thêm 5% | |
| Huyền Băng Cửu Kiếp | Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng Mỗi cấp kỹ năng tăng Phát huy lực tấn công cơ bản +6% Vật công: +7% |









