banner kiếm sơn mobileCẩm Nang

[KIẾM SƠN MOBILE] CHI TIẾT NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH MÔN PHÁI NGÀY 31/10

Thời gian áp dụng: Sau bảo trì dự kiến từ 05h00 đến 06h00 ngày 31/10/2026


Nhằm nâng cao trải nghiệm chiến đấu và đảm bảo tính cân bằng giữa các môn phái, Kiếm Sơn Mobile tiến hành điều chỉnh hệ thống kỹ năng, hứa hẹn mang đến những thay đổi rõ rệt trong từng trận chiến. Chi tiết cập nhật như sau: 

  1. Môn phái tăng sức mạnh
Môn pháiTên SkillMô tả thay đổi
Thiên Vương ChùyThiên Vương Bản SinhCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Thời gian duy trì: +0,1 giây
Giãn cách kích hoạt liên tục: -1,5 giây (Tối đa tại mốc 30 giây)
Thừa Long QuyếtCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 98% -> 100%

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản: +3%
Vật công: +3%
Thiên Vương ThươngTruy Tinh Trục NguyệtCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Vật công +1%
Liên Hoàn Đoạt Mệnh ThươngCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Cộng dồn tối đa: +2 tầng
Duy trì: +0,4 giây
Đường Môn BẫyĐộc Thích CốtCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +10%
Vật công +3%
Độc công +10 điểm/nửa giây
Ảnh Tung TrậnCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Duy trì: +0,4 giây
Đường Môn Tụ TiễnBạo Vũ Lê HoaCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +8%
Độc công +6 điểm/nửa giây
Tang Hồn Đinh[Tụ Tiễn 120 – Thức 1]
Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản -3%
Phát huy lực tấn công kỹ năng -3%
Duy trì: +0,3 giây
Ngũ Độc ChưởngÂm Phong Thực CốtCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Độc công +5 điểm/nửa giây

[Thiên Canh Độc Thủ]
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Độc công +5 điểm/nửa giây
Lý Đại Đào CươngCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Tỷ lệ sát thương với người chơi +1%
Tỷ lệ sát thương với quái +0,5%
Duy trì: +0,3 giây
Ngũ Độc ĐaoVô Hình CổBổ sung:
Hiệu suất hồi phục nội lực

Cấp 1:
Hiệu suất hồi phục nội lực: -5%
Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -65 điểm -> 70 điểm

Cấp 10:
Hiệu suất hồi phục nội lực: -20%
Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -65 điểm -> 120 điểm

Cấp 12:
Hiệu suất hồi phục nội lực: -21%
Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -65 điểm -> 125 điểm

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Hiệu suất hồi phục nội lực: -1%
Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: -5 điểm
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 (Tối đa là 10 mục tiêu)
Huyền Âm TrảmCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +10%
Vật công: +6%
Độc công +5 điểm/nửa giây
Nga My ChưởngPhong Sương Toái ẢnhCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +4%
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1

[Kim Đỉnh Phật Quang]
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +4%
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1
Diệp Để Tàng HoaCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Tỷ lệ kích hoạt [Diệp Để Tàng Hoa – Ngoại công] và [Diệp Để Tàng Hoa – Nội công] +2%
Thúy Yên ĐaoBăng Tung Vô ẢnhCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Vật công: +2%
Tương TưCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
[Đao Thúy 120_Sát thương tăng]
Cộng dồn tối đa: +2 tầng
Thúy Yên KiếmBăng Tâm Tiên TửCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +129% -> +131%

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +3%

[Phong Tuyết Băng Thiên]
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Thập Diện Mai PhụcCấp 10
[Thập Diện Mai Phục – Đồng Đội]
Duy trì trạng thái tàng hình: 2 giây -> 4 giây

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Giãn cách kích hoạt liên tục: -2 giây (Tối đa giảm 20 giây)

[Thập Diện Mai Phục – Đồng Đội]
Duy trì trạng thái tàng hình: +0,2 giây
Cái Bang ChưởngBá Vương Tá GiápGiới hạn
Giãn cách kích hoạt liên tục: 10 giây

Cấp 10
Đánh trúng mục tiêu có tỷ lệ 2% -> 8% kích hoạt

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Duy trì: +0,2 giây
Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây)
Phi Long Tại ThiênCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +5%

[Long Chiến Vu Dã]
Phát huy lực tấn công cơ bản +1%
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 (mỗi 4 cấp tăng 1)
Cái Bang BổngThâu Long Chuyển PhượngCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Duy trì: +0,5 giây
Giãn cách kích hoạt liên tục: -1 giây (Tối đa giảm 10 giây)
Thiên Hạ Vô CẩuCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Vật công: +2%
Thiên Nhẫn KíchVân Long KíchCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +1%
Vật công: +1%
Vân Long Tam HiệnCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 5 cấp kỹ năng tăng
Số lần sử dụng Huyễn Ảnh Truy Hồn Thương: +1
Số lần sử dụng Ma Âm Phệ Phách: +1
Số lần sử dụng Phi Hồng Vô Tích: +1
Thiên Nhẫn ĐaoThiên Ngoại Lưu TinhCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +1%

Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
[Nghiệp Hỏa Phần Thành]
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1
Ma Đao Thôn ThầnCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Sát thương chuyển hóa thành sinh lực: +1%


Mỗi cấp kỹ năng tăng
[Ma Nhẫn 120 – Thức 1]
Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây)
Côn Lôn ĐaoNgạo Tuyết Tiếu PhongCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: +145% -> +151%

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +3%
Vật công: +2%
Hồi Phong Phất LiễuCấp 1:
Khi đánh trúng mục tiêu bằng một trong các kỹ năng [Tiếu Phong Tam Liên Kích], có 10% -> 24% kích hoạt

[Đao Côn 120 – Thức 1 (Cấp 1)]
Xác suất gây giật lại 35%, khoảng cách lớn nhất 275 – > 352
Giãn cách kích hoạt liên tục: 15 giây -> 10 giây

Cấp 10:
Khi đánh trúng mục tiêu bằng một trong các kỹ năng [Tiếu Phong Tam Liên Kích], có 35% -> 46% kích hoạt

[Đao Côn 120 – Thức 1 (Cấp 10)]
Xác suất gây giật lại 35%, khoảng cách lớn nhất 275 – > 352
Giãn cách kích hoạt liên tục: 15 giây -> 8 giây

Cấp 11:
Khi đánh trúng mục tiêu bằng một trong các kỹ năng [Tiếu Phong Tam Liên Kích], có 37% -> 48% kích hoạt

[Đao Côn 120 – Thức 1 (Cấp 11)]
Xác suất gây giật lại 36%, khoảng cách lớn nhất 275 – > 352
Giãn cách kích hoạt liên tục: 15 giây -> 8 giây

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây)
Côn Lôn KiếmLôi Động Cửu ThiênCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +4%
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1
Ngự Phong ThuậtCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Thời gian duy trì hút lên cao: +0,4 giây
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa +1
Giãn cách thi triển: -1 giây (Tối đa giảm 10 giây)
Võ Đang KhíThuần Dương Vô CựcCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Khiên nội lực: +5%
Duy trì +0,5 giây
Thiên Địa Vô CựcCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +4%
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa:+1
Đoàn Thị KiếmLục Mạch Thần KiếmCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +5%
Luyện Khí Hoàn Thần[Luyện Khí Hoàn Thần – Triển khai] bổ sung
Sát thương chí mạng

Cấp 1:
Sát thương chí mạng: +5%

Cấp 10:
Sát thương chí mạng: +20%

Cấp 11:
Sát thương chí mạng: +22%

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Cộng dồn tối đa: +1 tầng
Duy trì +1 giây
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa:+1
Minh Giáo ChùyLong Thôn ThứcCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +10%
Vật công +2%
Độc công +5 điểm/nửa giây
Lưu Tinh ChùyCấp 10
Hỗ trợ [Phách Địa Thế – Thức 1]
Sát thương mỗi lần xuyên suốt mục tiêu: 50 -> 70%, tối đa 150 -> 250%

Cấp 12
Hỗ trợ [Phách Địa Thế – Thức 1]
Sát thương mỗi lần xuyên suốt mục tiêu: 55 -> 80%, tối đa 165 -> 280%

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Sát thương mỗi lần xuyên suốt mục tiêu: +2% , tối đa +7%
Môn pháiTên SkillMô tả thay đổi
Minh Giáo ChùyLong Thôn ThứcCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 135% -> 150%
Hồn Phách Phi DươngCấp 11:
Duy trì: 7 giây -> 7.22 giây
Đường Môn Tụ TiễnBạo Vũ Lê HoaCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 133% -> 145%
Độc công: 146 điểm/nửa giây -> 150 điểm/nửa giây, duy trì 3 giây
Đường Môn Hãm TĩnhĐộc Thích CốtCấp 1:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 75% -> 70%

Cấp 20:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 120% -> 110%

Cấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 125% -> 130%
Tiểu Lý Phi ĐaoCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 127% -> 140%
Ngũ Độc ĐaoHuyền Âm TrảmCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 155% -> 170%
Vật công: +144% -> +150%
Thiên Nhẫn ĐaoThôi Sơn Điền HảiTăng số lượng tia đạn tại các mốc cấp cuối

Cấp 20:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 50% -> 60%
Hỏa công: 285 đến 335 điểm -> 323 đến 357 điểm

Cấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 52% -> 62%
Hỏa công: 290 đến 340 điểm -> 339 đến 374 điểm
Hỏa Liên Phần HoaCấp 10:
Xác suất gây bỏng: +65% -> 80%, duy trì 2,5 giây

Cấp 11:
Xác suất gây bỏng: +70% -> 85%, duy trì 2,5 giây
Đoàn Thị KiếmLục Mạch Thần KiếmCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 84% -> 88%
  1. Môn phái giảm sức mạnh
Môn pháiTên SkillMô tả thay đổi
Nga My KiếmPhật Quang Phổ ChiếuCấp 11
Giãn cách thi triển: 110 giây -> 118 giây
Phổ Độ Chúng SinhCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Kháng tất cả: +12

[Phổ Độ Chúng Sinh – Đồng Đội]
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Kháng tất cả: +8
Kiếm Ảnh Phật QuangCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản: +6%

[Ngọc Tuyền Tẩy Trần]
Mỗi 1 cấp kỹ năng tăng
Tốc độ xuất chiêu hệ nội công: +1
Minh Giáo KiếmCàn Khôn Đại Na DiCấp 10
Phá bỏ trạng thái hỗ trợ của đối thủ: 5 -> 4
Duy trì 60 giây -> 50 giây

Cấp 15
Phá bỏ trạng thái hỗ trợ của đối thủ: 5
Duy trì 75 giây -> 60 giây
Thánh Hỏa Liêu NguyênCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Độc công +40 điểm/nửa giây
Thánh Hỏa Lệnh PhápCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Duy trì: +0,2 giây
Giãn cách thi triển: -0,5 giây (Tối đa giảm 5 giây)
  1. Môn phái cân bằng sức mạnh
Môn pháiTên SkillMô tả thay đổi
Thiếu Lâm ĐaoA La Hán Thần CôngCấp 1:
Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +5% -> 1%
Phản đòn tầm xa: +5% -> 1%

Cấp 10:
Phản đòn tầm xa: +30% -> 25%

Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +15% -> 5%
Phản đòn tầm xa: +15% -> 5%

Cấp 20:
Phản đòn tầm xa: +40% -> 35%

Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +20% -> 15%
Phản đòn tầm xa: +20% -> 15%

Cấp 22:
Phản đòn cận chiến: +45% -> 43%
Phản đòn tầm xa: +45% -> 38%

Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +23% -> 17%
Phản đòn tầm xa: +23% -> 17%
Thiên Trúc Tuyệt ĐaoCấp 21:
Phát huy lực tấn công cơ bản: 184% -> 200%

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +9%
Vật công +3%
Hàng Long Bất VũCấp 1:
Hóa giải sát thương: 300 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 49% -> 59%
Hóa giải sát thương độc: 300 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 59% -> 70%

Cấp 10:
Hóa giải sát thương: 1000 -> 1500 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 49% -> 59%
Hóa giải sát thương độc: 1000 -> 1500 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 59% -> 70%

Cấp 11:
Hóa giải sát thương: 1000 -> 1550 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 49% -> 59%
Hóa giải sát thương độc: 1100 -> 1550 điểm, không vượt quá sát thương ban đầu 59% -> 70%
Chí mạng +211 -> 215

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Hóa giải sát thương: +50 điểm
Hóa giải sát thương độc: +50 điểm
Thiếu Lâm BổngA La Hán Thần CôngCấp 1:
Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +5% -> 1%
Phản đòn tầm xa: +5% -> 1%

Cấp 10:
Phản đòn tầm xa: +30% -> 25%

Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +15% -> 5%
Phản đòn tầm xa: +15% -> 5%

Cấp 20:
Phản đòn tầm xa: +40% -> 35%

Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +20% -> 15%
Phản đòn tầm xa: +20% -> 15%

Cấp 22:
Phản đòn cận chiến: +45% -> 43%
Phản đòn tầm xa: +45% -> 38%

Đồng thời thi triển [A La Hán Thần Công – Đồng đội]
Phản đòn cận chiến: +23% -> 17%
Phản đòn tầm xa: +23% -> 17%
Sư Tử HốngCự ly thi triển 330 -> 400
Cấp 1:
Số mục tiêu bị ảnh hưởng tối đa: 3 -> 4

Cấp 10:
Số mục tiêu bị ảnh hưởng tối đa: 5 -> 7
Thất Tinh La Sát CônCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +6%
Vật công +5%
Ma Kha Vô LượngCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +2%
Vật công +3%
Cái Bang ChưởngBá Vương Tá GiápGiới hạn
Giãn cách kích hoạt liên tục: 10 giây

Cấp 10
Đánh trúng mục tiêu có tỷ lệ 2% -> 8% kích hoạt

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Duy trì: +0,2 giây
Giãn cách kích hoạt liên tục: -0,2 giây (Tối đa giảm 2 giây)
Phi Long Tại ThiênCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +5%

[Long Chiến Vu Dã]
Phát huy lực tấn công cơ bản +1%
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa: +1 (mỗi 4 cấp tăng 1)
Võ Đang KiếmThái Nhất Chân KhíCấp 11:
Cách mỗi 5,67 giây -> 5,8 giây bỏ qua nửa giây tấn công

Giới hạn giảm tối đa tại 3 giây
Thất Tinh QuyếtLoại bỏ giới hạn khi vượt mốc kỹ năng vốn có
Cấp 24
Tỷ lệ đánh trúng +105% -> 110%
Né tránh 305 -> 310

Đồng thời thi triển [Thất Tinh Quyết – Đồng Đội]
Né tránh: +165 -> +160
Nhân Kiếm Hợp NhấtCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +7%
Vật công: +2%
Tử Tiêu Hoành VânCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 2 cấp kỹ năng tăng
Cộng dồn tối đa: +2 tầng
Duy trì +0,2 giây
Số mục tiêu ảnh hưởng tối đa:+1
Đoàn Thị ChỉNhất Dương ChỉCố định giãn cách thi triển: 10 giây
Băng Kiếp ChỉCấp 10:
[Băng Kiếp Chỉ – Thức 1]
Giãn cách thi triển của [Huyền Băng Cửu Kiếp] giảm 25% -> 30%

Cấp 10:
[Băng Kiếp Chỉ – Thức 1]
Giãn cách thi triển của [Huyền Băng Cửu Kiếp] giảm 26% -> 31%

Cộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi 5 cấp kỹ năng tăng
Số lần sử dụng Huyền Băng Cửu Kiếp +1

[Băng Kiếp Chỉ – Thức 1]
Giãn cách thi triển của [Huyền Băng Cửu Kiếp] giảm thêm 5%
Huyền Băng Cửu KiếpCộng thêm chỉ số khi kỹ năng đạt +15 kỹ năng
Mỗi cấp kỹ năng tăng
Phát huy lực tấn công cơ bản +6%
Vật công: +7%
💬 Trợ giúp hành tẩu
🧙 Gọi cho trưởng lão: