Cẩm Nang[KIẾM SƠN MOBILE] THÔNG BÁO THAY ĐỔI PHẦN THƯỞNG MỚI – NHIỆM VỤ TRƯỞNG THÀNH
Kiếm Sơn Mobile xin thông báo: Hệ thống Nhiệm Vụ Trưởng Thành đã chính thức được cập nhật với bộ phần thưởng hoàn toàn mới, áp dụng cho các máy chủ khai mở từ ngày 14/03/2026. Đây là bước đệm hoàn hảo để các Đại Hiệp bứt phá sức mạnh và thăng tiến cấp độ thần tốc trong hành trình bôn tẩu.
1. Quy Tắc Hoạt Động
- Đối tượng tham gia: Nhân vật đạt Cấp 30.
- Thời gian hiệu lực: Hệ thống sẽ mở và tồn tại trong 30 ngày kể từ thời điểm nhân vật đạt cấp 30.
- Cơ chế nhận thưởng: Hoàn thành các nhiệm vụ theo mốc cấp độ để nhận quà Miễn Phí hoặc nâng cấp Gói VIP để sở hữu thêm các vật phẩm cực phẩm.
2. Bảng Phần Thưởng Nhiệm Vụ Trưởng Thành (MỚI)
Danh sách phần thưởng được liệt kê chỉ áp dụng cho các server mới từ ngày 14/3/2026 trở đi
Để các Đại Hiệp dễ dàng đối soát, dưới đây là danh sách quà tặng chi tiết được phân chia theo từng nhiệm vụ tại từng mốc cấp độ:
2.1 Phần thưởng Thường
| Cấp 30 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Cơ Quan Lang X50 + 2 Đoán Hoa Đăng + 100 Tống Kim | Ngũ hành hồn thạch | 50 |
| Thùng rượu (5 bình) | 2 | |
| Huyền tinh cấp 3 | 3 | |
| Cơ Quan Lang X100 + 5 Đoán Hoa Đăng + 250 Tống Kim | Túi phúc hoàng kim | 10 |
| Huyền tinh cấp 4 | 3 | |
| Bạch Câu Hoàn | 1 | |
| Cơ Quan Lang X200 + 10 Đoán Hoa Đăng + 500 Tống Kim | Tinh khí tán(500) | 2 |
| Hoạt khí tán (500) | 2 | |
| Vỏ Sò Vàng | 2 | |
| Cơ Quan Lang X300 + 15 Đoán Hoa Đăng + 1000 Tống Kim | Ngũ hành thạch (cấp 1) | 5 |
| Ma đao thạch (cấp 1) | 5 | |
| Hộ giáp phiến (cấp 1) | 5 | |
| Cơ Quan Lang X500 + 20 Đoán Hoa Đăng + 1500 STống Kim | Phiếu Vàng Khóa (500) | 1 |
| Huyền tinh cấp 4 | 5 | |
| Vỏ Sò Vàng | 5 | |
| Cấp 40 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Bạo Dân Sơn NamX50 + 1 Tầng Tiêu Dao Cốc | Rương hồn thạch (100 cái) | 1 |
| Thùng rượu (5 bình) | 5 | |
| Huyền tinh cấp 4 | 3 | |
| Bạo Dân Sơn NamX100 + 2 Tầng Tiêu Dao Cốc | Túi phúc hoàng kim | 20 |
| Càn Khôn Phù (10) | 1 | |
| Bản đồ bí cảnh | 1 | |
| Bạo Dân Sơn NamX200 + 1 Tầng BHD + 3 Tầng Tiêu Dao Cốc | Tinh khí tán (500) | 5 |
| Hoạt khí tán (500) | 5 | |
| Lệnh bài tẩy tủy đảo | 1 | |
| Bạo Dân Sơn NamX300 + 2 Tầng BHD + 4 Tầng Tiêu Dao Cốc | Ngũ hành thạch(cấp 2) | 5 |
| Ma đao thạch(cấp 2) | 5 | |
| Hộ giáp phiến(cấp 2) | 5 | |
| Bạo Dân Sơn NamX500 + 3 Tầng BHD + 5 TầngTiêu Dao Cốc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 2 |
| Huyền tinh cấp 5 | 3 | |
| Rương vũ khí bậc 6 (20%) | 1 | |
| Cấp 50 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Sào Phỉ Binh X100 + 10 Bao Vạn Đồng + 1000 Tống Kim | Rương hồn thạch (100 cái) | 2 |
| Đại Bạch Câu Hoàn | 2 | |
| Huyền tinh cấp 5 | 3 | |
| Sào Phỉ Binh X200 + 20 Bao Vạn Đồng + 2000 Tống Kim | Túi phúc hoàng kim | 30 |
| Thùng rượu (50 bình) | 1 | |
| Tu Luyện Đơn | 2 | |
| Sào Phỉ Binh X300 + 40 Bao Vạn Đồng + 3000 Tống Kim | Tinh khí tán (500) | 5 |
| Hoạt khí tán (500) | 5 | |
| Lệnh bài Uy danh giang hồ | 1 | |
| Sào Phỉ Binh X400 + 60 Bao Vạn Đồng + 4000 Tống Kim | Ngũ hành thạch(cấp 3) | 5 |
| Ma đao Thạch(cấp 3) | 5 | |
| Hộ giáp phiến(cấp 3) | 5 | |
| Sào Phỉ Binh X500 +100 Bao Vạn Đồng + 5000 Tống Kim | Phiếu Vàng Khóa (500) | 3 |
| Huyền tinh cấp 5 | 5 | |
| Lệnh bài Chúc Phúc (sơ) | 1 | |
| Cấp 60 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X100 + 2 Truy tìm Hải tặc + 3 Tầng Tiêu Dao Cốc | Rương hồn thạch (100 cái) | 5 |
| Phiếu Bạc (1 vạn) | 5 | |
| Huyền tinh cấp 5 | 5 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X200 + 4 Truy tìm Hải Tặc + 5 Tầng Tiêu Dao Cốc | Túi phúc hoàng kim | 40 |
| Lệnh bài nghĩa quân | 10 | |
| Danh bổ lệnh | 10 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X300 + 6 Truy tìm Hải Tặc + 10 Tầng Tiêu Dao Cốc | Tinh khí tán (1000) | 3 |
| Hoạt khí tán (1000) | 3 | |
| Bản đồ bí cảnh | 2 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X400 + 10 Truy tìm Hải Tặc + 15 Tầng Tiêu Dao Cốc | Ngũ hành thạch(cấp 4) | 5 |
| Ma đao Thạch(cấp 4) | 5 | |
| Hộ giáp phiến(cấp 4) | 5 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X500 + 15 Truy tìm Hải tặc + 20 Tầng Tiêu Dao Cốc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 4 |
| Vỏ Sò Vàng | 10 | |
| Lục Thao Tập Chú | 1 | |
| Cấp 70 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX100 + 3000 Tống Kim + 20 Bao Vạn Đồng | Rương hồn thạch (100 cái) | 7 |
| Phiếu Bạc (1 vạn) | 10 | |
| Huyền tinh cấp 6 | 2 | |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX200 + 7500 Tống Kim + 40 Bao Vạn Đồng | Túi phúc hoàng kim | 50 |
| Lệnh bài chúc phúc (sơ) | 2 | |
| Danh bổ lệnh | 15 | |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX300 + 10000 Tống Kim + 60 Bao Vạn Đồng | Tinh khí tán (1000) | 5 |
| Hoạt khí tán (1000) | 5 | |
| Tu Luyện Đơn | 4 | |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX400 + 15000 Tống Kim + 80 Bao Vạn Đồng | Huyết Ảnh Thương | 5 |
| Bách Bộ Xuyên Dương Cung | 5 | |
| Tần Lăng – Trường Minh Đăng | 5 | |
| Mãnh An Mưu Khắc Quân X5000 + 20000 Tống Kim + 120 Bao Vạn Đồng | Phiếu Vàng Khóa (500) | 5 |
| Rương Bạch Hổ Đường – Sơ | 5 | |
| Huyền tinh cấp 6 | 3 | |
| Cấp 80 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Bang Chúng Ảnh Hội X100 + 3 Tầng BHD + 6 Truy tìm Hải Tặc | Rương hồn thạch (1000 cái) | 1 |
| Phiếu Bạc (1 vạn) | 15 | |
| Huyền tinh cấp 7 | 1 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X200 + 5 Tầng BHD + 12 Truy tìm Hải Tặc | Đục thường | 5 |
| Chiến Thư – Mật Thất Du Long | 10 | |
| Danh bổ lệnh | 30 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X300 + 7 Tầng BHD + 18 Truy tìm Hải Tặc | Tinh khí tán (1000) | 7 |
| Hoạt khí tán (1000) | 7 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (sơ) | 5 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X400 + 10 Tầng BHD + 24 Truy tìm Hải Tặc | Linh Thú Chiến Ngoa | 10 |
| Hình Thiên Chiến Bào | 10 | |
| Tần Lăng – Ban Sơn Ấn | 10 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X500 + 15 Tầng BHD + 30 Truy tìm Hải Tặc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 6 |
| Rương bảo thạch | 5 | |
| Huyền tinh cấp 7 | 3 | |
| Cấp 90 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Kỵ Binh Kim Quốc X100 + Đồ Sát 10 + 10 Đoán Hoa Đăng | Rương hồn thạch (1000 cái) | 2 |
| Phiếu Bạc (1 vạn) | 20 | |
| Huyền tinh cấp 7 | 3 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X200 +Đồ Sát 20 + 20 Đoán Hoa Đăng | Đục thường | 10 |
| Chiến Thư – Mật Thất Du Long | 20 | |
| Danh bổ lệnh | 50 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X300 + Đồ Sát 30 + 40 Đoán Hoa Đăng | Tinh khí tán (1000) | 10 |
| Hoạt khí tán (1000) | 10 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (sơ) | 10 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X400 + Đồ Sát 40 + 80 Đoán Hoa Đăng | Thất Thái Tiên Đơn | 15 |
| Thiên Lý Chỉ Khát Đơn | 15 | |
| Tần Lăng – Mạc Kim Phù | 15 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X500 + Đồ Sát 50 + 120 Đoán Hoa Đăng | Phiếu Vàng Khóa (500) | 8 |
| Rương bảo thạch | 10 | |
| Huyền tinh cấp 7 | 5 | |
| Cấp 100 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Khổ Tu Lãng Nhân X100 + 10000 Tống Kim + 40 Bao Vạn Đồng | Rương hồn thạch (1000 cái) | 3 |
| Phiếu Bạc (1 vạn) | 30 | |
| Huyền tinh cấp 8 | 2 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X200 + 25000 Tống Kim + 60 Bao Vạn Đồng | Bùa tẩy bảo thạch | 2 |
| Chiến Thư – Mật Thất Du Long | 30 | |
| Danh bổ lệnh | 75 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X300 + 50000 Tống Kim + 80 Bao Vạn Đồng | Tinh khí tán (1500) | 5 |
| Hoạt khí tán (1500) | 5 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (trung) | 7 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X400 + 75000 Tống Kim + 120 Bao Vạn Đồng | Tử Tinh Huyễn Bội | 20 |
| Du Tử Hộ Thân Phù | 20 | |
| Liên Đấu Hắc Thiết Bài | 3 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X500 + 120000 Tống Kim + 160 Bao Vạn Đồng | Phiếu Vàng Khóa (500) | 10 |
| Rương bảo thạch | 15 | |
| Vé Bóc Túi Mù | 30 | |
| Cấp 110 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Ải Yên Tẩu X100 + 2 Tầng BHD + Đồ Sát 20 + 10 Truy Tìm Hải tặc + 2 Tầng Tiêu Dao Cốc | Rương hồn thạch (5000 cái) | 1 |
| Phiếu Bạc (1 vạn) | 50 | |
| Rương huyền tinh | 2 | |
| Ải Yên Tẩu X200 + 4 Tầng BHD + Đồ Sát 40 + 15 Truy Tìm Hải tặc + 5 Tầng Tiêu Dao Cốc | Bùa tẩy bảo thạch | 5 |
| Tiền Du Long | 100 | |
| Danh bổ lệnh | 75 | |
| Ải Yên Tẩu X300 + 6 Tầng BHD + Đồ Sát 60 + 30 Truy Tìm Hải tặc + 10 Tầng Tiêu Dao Cốc | Tinh khí tán (1500) | 10 |
| Hoạt khí tán (1500) | 10 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (trung) | 10 | |
| Ải Yên Tẩu X400 + 8 Tầng BHD+ Đồ Sát 80 + 40 Truy Tìm Hải tặc + 15 Tầng Tiêu Dao Cốc | Độn Giáp Linh Phù | 30 |
| Hành Quân Phù Chú | 30 | |
| Liên Đấu Hắc Thiết Bài | 5 | |
| Ải Yên Tẩu X500 + 15 Tầng BHD + Đồ Sát 120 + 60 Truy Tìm Hải tặc + 20 Tầng Tiêu Dao Cốc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 15 |
| Rương bảo thạch | 20 | |
| Tần Lăng – Hòa Thị Bích | 2 | |
2.2. Phần Thưởng Gói VIP
| Cấp 30 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Cơ Quan Lang X50 + 2 Đoán Hoa Đăng + 100 Tống Kim | Rương hồn thạch (100 cái) | 1 |
| Thùng rượu (5 bình) | 5 | |
| Huyền tinh cấp 4 | 3 | |
| Cơ Quan Lang X100 + 5 Đoán Hoa Đăng + 250 Tống Kim | Túi phúc hoàng kim | 20 |
| Huyền tinh cấp 5 | 3 | |
| Đại Bạch Câu Hoàn | 1 | |
| Cơ Quan Lang X200 + 10 Đoán Hoa Đăng + 500 Tống Kim | Tinh khí tán(500) | 5 |
| Hoạt khí tán (500) | 5 | |
| Vỏ Sò Vàng | 5 | |
| Cơ Quan Lang X300 + 15 Đoán Hoa Đăng + 1000 Tống Kim | Ngũ hành thạch(cấp 1) | 10 |
| Ma đao thạch(cấp 1) | 10 | |
| Hộ giáp phiến(cấp 1) | 10 | |
| Cơ Quan Lang X500 + 20 Đoán Hoa Đăng + 1500 Tống Kim | Phiếu Vàng Khóa (500) | 2 |
| Huyền tinh cấp 5 | 5 | |
| Vỏ Sò Vàng | 10 | |
| Cấp 40 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Bạo Dân Sơn NamX50 + 1 Tầng Tiêu Dao Cốc | Rương hồn thạch (100 cái) | 2 |
| Thùng rượu (50 bình) | 1 | |
| Huyền tinh cấp 5 | 3 | |
| Bạo Dân Sơn NamX100 + 2 Tầng Tiêu Dao Cốc | Túi phúc hoàng kim | 30 |
| Thẻ đổi tên | 1 | |
| Bản đồ bí cảnh | 2 | |
| Bạo Dân Sơn NamX200 + 1 Tầng BHD + 3 Tầng Tiêu Dao Cốc | Tinh khí tán (500) | 10 |
| Hoạt khí tán (500) | 10 | |
| Lệnh bài tẩy tủy đảo | 3 | |
| Bạo Dân Sơn NamX300 + 2 Tầng BHD + 4 Tầng Tiêu Dao Cốc | Ngũ hành thạch(cấp 2) | 10 |
| Ma đao thạch(cấp 2) | 10 | |
| Hộ giáp phiến(cấp 2) | 10 | |
| Bạo Dân Sơn NamX500 + 3 Tầng BHD + 5 TầngTiêu Dao Cốc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 4 |
| Huyền tinh cấp 6 | 3 | |
| Rương vũ khí bậc 7 (4%) | 1 | |
| Cấp 50 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Sào Phỉ Binh X100 + 10 Bao Vạn Đồng + 1000 Tống Kim | Rương hồn thạch (100 cái) | 5 |
| Đại Bạch Câu Hoàn | 5 | |
| Huyền tinh cấp 6 | 3 | |
| Sào Phỉ Binh X200 + 20 Bao Vạn Đồng + 2000 Tống Kim | Túi phúc hoàng kim | 50 |
| Thùng rượu (50 bình) | 2 | |
| Tu Luyện Đơn | 4 | |
| Sào Phỉ Binh X300 + 40 Bao Vạn Đồng + 3000 Tống Kim | Tinh khí tán (500) | 10 |
| Hoạt khí tán (500) | 10 | |
| Lệnh bài Uy danh giang hồ | 2 | |
| Sào Phỉ Binh X400 + 60 Bao Vạn Đồng + 4000 Tống Kim | Ngũ hành thạch(cấp 3) | 10 |
| Ma đao Thạch(cấp 3) | 10 | |
| Hộ giáp phiến(cấp 3) | 10 | |
| Sào Phỉ Binh X500 +100 Bao Vạn Đồng + 5000 Tống Kim | Phiếu Vàng Khóa (500) | 5 |
| Huyền tinh cấp 6 | 5 | |
| Lệnh bài Chúc Phúc (trung) | 1 | |
| Cấp 60 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X100 + 2 Truy tìm Hải tặc + 3 Tầng Tiêu Dao Cốc | Rương hồn thạch (1000 cái) | 1 |
| Thỏi vàng | 1 | |
| Huyền tinh cấp 6 | 5 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X200 + 4 Truy tìm Hải Tặc + 5 Tầng Tiêu Dao Cốc | Túi phúc hoàng kim | 80 |
| Túi lương nghĩa quân | 1 | |
| Danh bổ lệnh | 20 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X300 + 6 Truy tìm Hải Tặc + 10 Tầng Tiêu Dao Cốc | Tinh khí tán (1000) | 6 |
| Hoạt khí tán (1000) | 6 | |
| Bản đồ bí cảnh | 4 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X400 + 10 Truy tìm Hải Tặc + 15 Tầng Tiêu Dao Cốc | Ngũ hành thạch(cấp 4) | 10 |
| Ma đao Thạch(cấp 4) | 10 | |
| Hộ giáp phiến(cấp 4) | 10 | |
| Hổ Kỵ Hoành Sơn X500 + 15 Truy tìm Hải tặc + 20 Tầng Tiêu Dao Cốc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 8 |
| Vỏ Sò Vàng | 20 | |
| Rương Huyền tinh | 1 | |
| Cấp 70 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX100 + 3000 Tống Kim + 20 Bao Vạn Đồng | Rương hồn thạch (1000 cái) | 2 |
| Thỏi vàng | 2 | |
| Huyền tinh cấp 7 | 2 | |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX200 + 7500 Tống Kim + 40 Bao Vạn Đồng | Túi phúc hoàng kim | 100 |
| Lệnh bài chúc phúc (trung) | 1 | |
| Danh bổ lệnh | 30 | |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX300 + 10000 Tống Kim + 60 Bao Vạn Đồng | Tinh khí tán (1000) | 10 |
| Hoạt khí tán (1000) | 10 | |
| Tu Luyện Đơn | 8 | |
| Mãnh An Mưu Khắc QuânX400 + 15000 Tống Kim + 80 Bao Vạn Đồng | Huyết Ảnh Thương | 7 |
| Bách Bộ Xuyên Dương Cung | 7 | |
| Tần Lăng – Trường Minh Đăng | 7 | |
| Mãnh An Mưu Khắc Quân X5000 + 20000 Tống Kim + 120 Bao Vạn Đồng | Phiếu Vàng Khóa (500) | 10 |
| Rương Bạch Hổ Đường – Trung | 5 | |
| Huyền tinh cấp 7 | 3 | |
| Cấp 80 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Bang Chúng Ảnh Hội X100 + 3 Tầng BHD + 6 Truy tìm Hải Tặc | Rương hồn thạch (1000 cái) | 2 |
| Thỏi vàng | 3 | |
| Huyền tinh cấp 8 | 1 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X200 + 5 Tầng BHD + 12 Truy tìm Hải Tặc | Đục kim cương | 2 |
| Chiến Thư – Mật Thất Du Long | 20 | |
| Danh bổ lệnh | 60 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X300 + 7 Tầng BHD + 18 Truy tìm Hải Tặc | Tinh khí tán (1000) | 15 |
| Hoạt khí tán (1000) | 15 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (trung) | 5 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X400 + 10 Tầng BHD + 24 Truy tìm Hải Tặc | Linh Thú Chiến Ngoa | 15 |
| Hình Thiên Chiến Bào | 15 | |
| Tần Lăng – Ban Sơn Ấn | 15 | |
| Bang Chúng Ảnh Hội X500 + 15 Tầng BHD + 30 Truy tìm Hải Tặc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 12 |
| Rương bảo thạch cấp 1 ngẫu nhiên | 2 | |
| Huyền tinh cấp 8 | 3 | |
| Cấp 90 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Kỵ Binh Kim Quốc X100 + Đồ Sát 10 + 10 Đoán Hoa Đăng | Rương hồn thạch (1000 cái) | 4 |
| Thỏi vàng | 5 | |
| Huyền tinh cấp 8 | 3 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X200 +Đồ Sát 20 + 20 Đoán Hoa Đăng | Đục kim cương | 3 |
| Chiến Thư – Mật Thất Du Long | 40 | |
| Danh bổ lệnh | 100 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X300 + Đồ Sát 30 + 40 Đoán Hoa Đăng | Tinh khí tán (1000) | 20 |
| Hoạt khí tán (1000) | 20 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (trung) | 10 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X400 + Đồ Sát 40 + 80 Đoán Hoa Đăng | Thất Thái Tiên Đơn | 25 |
| Thiên Lý Chỉ Khát Đơn | 25 | |
| Tần Lăng – Mạc Kim Phù | 25 | |
| Kỵ Binh Kim Quốc X500 + Đồ Sát 50 + 120 Đoán Hoa Đăng | Phiếu Vàng Khóa (500) | 16 |
| Rương bảo thạch cấp 1 ngẫu nhiên | 4 | |
| Huyền tinh cấp 8 | 5 | |
| Cấp 100 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Khổ Tu Lãng Nhân X100 + 10000 Tống Kim + 40 Bao Vạn Đồng | Rương hồn thạch (5000 cái) | 1 |
| Thỏi vàng | 7 | |
| Huyền tinh cấp 9 | 1 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X200 + 25000 Tống Kim + 60 Bao Vạn Đồng | Bùa tẩy bảo thạch | 5 |
| Chiến Thư – Mật Thất Du Long | 50 | |
| Danh bổ lệnh | 150 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X300 + 50000 Tống Kim + 80 Bao Vạn Đồng | Tinh khí tán (1500) | 10 |
| Hoạt khí tán (1500) | 10 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (cao) | 7 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X400 + 75000 Tống Kim + 120 Bao Vạn Đồng | Tử Tinh Huyễn Bội | 30 |
| Du Tử Hộ Thân Phù | 30 | |
| Liên Đấu Hắc Đồng Bài | 3 | |
| Khổ Tu Lãng Nhân X500 + 120000 Tống Kim + 160 Bao Vạn Đồng | Phiếu Vàng Khóa (500) | 20 |
| Rương bảo thạch cấp 1 ngẫu nhiên | 7 | |
| Trục May Mắn | 10 | |
| Cấp 110 | Tên Vật Phẩm | Số Lượng |
| Ải Yên Tẩu X100 + 2 Tầng BHD + Đồ Sát 20 + 10 Truy Tìm Hải tặc + 2 Tầng Tiêu Dao Cốc | Rương hồn thạch (5000 cái) | 2 |
| Thỏi vàng (đại) | 1 | |
| Rương huyền tinh | 5 | |
| Ải Yên Tẩu X200 + 4 Tầng BHD + Đồ Sát 40 + 15 Truy Tìm Hải tặc + 5 Tầng Tiêu Dao Cốc | Bùa tẩy bảo thạch | 10 |
| Tiền Du Long | 300 | |
| Danh bổ lệnh | 150 | |
| Ải Yên Tẩu X300 + 6 Tầng BHD + Đồ Sát 60 + 30 Truy Tìm Hải tặc + 10 Tầng Tiêu Dao Cốc | Tinh khí tán (1500) | 20 |
| Hoạt khí tán (1500) | 20 | |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (cao) | 10 | |
| Ải Yên Tẩu X400 + 8 Tầng BHD+ Đồ Sát 80 + 40 Truy Tìm Hải tặc + 15 Tầng Tiêu Dao Cốc | Độn Giáp Linh Phù | 50 |
| Hành Quân Phù Chú | 50 | |
| Liên Đấu Hắc Đồng Bài | 5 | |
| Ải Yên Tẩu X500 + 15 Tầng BHD + Đồ Sát 120 + 60 Truy Tìm Hải tặc + 20 Tầng Tiêu Dao Cốc | Phiếu Vàng Khóa (500) | 30 |
| Rương bảo thạch cấp 4 ngẫu nhiên | 1 | |
| Tần Lăng – Hòa Thị Bích | 3 | |









